Từ vựng Âm nhạc trong tiếng anh

Discussion in 'Học Tập' started by 2TT, Sep 27, 2017.

Hình nền laptop, Tổng hợp game offline hay nhất
  1. 2TT

    2TT Member

    Từ vựng Âm nhạc trong tiếng anh


    u
    THUẬT NGỮ ÂM NHẠC
    beat nhịp trống
    harmony hòa âm
    lyrics lời bài hát
    melody hoặc tune giai điệu
    note nốt nhạc
    rhythm nhịp điệu
    scale gam
    solo solo/đơn ca
    duet biểu diễn đôi/song ca
    in tune đúng tông
    out of tune lệch tông
    THIỆT BỊ PHÁT NHẠC
    amp (viết tắt của amplifier) bộ khuếch đại âm thanh
    CD CD
    CD player máy chạy CD
    headphones tai nghe
    hi-fi hoặc hi-fi system hi-fi
    instrument nhạc cụ
    mic (viết tắt của microphone) micrô
    MP3 player máy phát nhạc MP3
    music stand giá để bản nhạc
    record player máy thu âm
    speakers loa
    stereo hoặc stereo system dàn âm thanh nổi
    DÒNG NHẠC
    blues nhạc blue
    classical nhạc cổ điển
    country nhạc đồng quê
    dance nhạc nhảy
    easy listening nhạc dễ nghe
    electronic nhạc điện tử
    folk nhạc dân ca
    heavy metal nhạc rock mạnh
    hip hop nhạc hip hop
    jazz nhạc jazz
    Latin nhạc Latin
    opera nhạc opera
    pop nhạc pop
    rap nhạc rap
    reggae nhạc reggae
    rock nhạc rock
    techno nhạc khiêu vũ
    NHÓM CHƠI NHẠC
    band ban nhạc
    brass band ban nhạc kèn đồng
    choir đội hợp xướng
    concert band ban nhạc biểu diễn trong buổi hòa nhạc
    jazz band ban nhạc jazz
    orchestra dàn nhạc giao hưởng
    pop group nhóm nhạc pop
    rock band ban nhạc rock
    string quartet nhóm nhạc tứ tấu đàn dây

    NHẠC CÔNG
    composer nhà soạn nhạc
    musician nhạc công
    performer nghệ sĩ biểu diễn
    bassist hoặc bass player người chơi guitar bass
    cellist người chơi vi-ô-lông xen
    conductor người chỉ huy dàn nhạc
    DJ DJ/nguời phối nhạc
    drummer người chơi trống
    flautist người thổi sáo
    guitarist người chơi guitar
    keyboard player người chơi keyboard
    organist người chơi đàn organ
    pianist người chơi piano/nghệ sĩ dương cầm
    pop star ngôi sao nhạc pop
    rapper nguời hát rap
    saxophonist người thổi kèn saxophone
    trumpeter người thổi kèn trumpet
    trombonist người thổi kèn hai ống
    violinist người chơi vi-ô-lông
    singer ca sĩ
    alto giọng nữ cao
    soprano giọng nữ trầm
    bass giọng nam trầm
    tenor giọng nam cao
    baritone giọng nam trung
    ÂM LUỢNG
    loud to
    quiet yên lặng
    soft nhỏ
    CÁC TỪ HỮU ÍCH KHÁC
    to listen to music nghe nhạc
    to play an instrument chơi nhạc cụ
    to record thu âm
    to sing hát
    audience khán giả
    concert buổi hòa nhạc
    hymn thánh ca
    love song ca khúc trữ tình/tình ca
    national anthem quốc ca
    symphony nhạc giao hưởng
    record đĩa nhạc
    record label nhãn đĩa (nhãn tròn dán trên đĩa nhạc)
    recording bản thu âm, sự thu âm
    recording studio phòng thu
    song bài hát
    stage sân khấu
    track track (bài, phần trong đĩa)
    voice giọng hát
     

Share This Page