Hướng dẫn chơi Boss Rush trong game Sailor Piece

Boss Rush trong Sailor Piece là chế độ chơi đồng đội, nơi người chơi chiến đấu chống lại các đợt tấn công của trùm. Dưới đây là những điều bạn cần biết về cách chơi Boss Rush trong Sailor Piece.

Boss Rush trong Sailor Piece

Sailor Piece Boss Rush là gì?

Boss Rush là một hầm ngục mới trong Sailor Piece với tổng cộng 15 lần thay đổi khác nhau. Các trùm thế giới xuất hiện ở mỗi đợt và được chọn ngẫu nhiên.

Danh sách các trùm bao gồm Ragna, Saber, Gojo, Sukuna, và nhiều hơn nữa. Escanor là boss đặc biệt trong chế độ Boss Rush. Độ khó của hầm ngục sẽ càng lớn theo thời gian và mỗi trùm sẽ có lượng HP dồi dào hơn.

Nếu bạn chơi cùng những người khác, nhóm của bạn cần gây sát thương tới boss tối thiểu 10% để nhận phần thưởng cuối cùng. Hơn nữa, với mỗi người chơi được thêm, HP của boss sẽ tăng thêm +55%. Bạn sẽ nhận được Rush Coin dựa trên thời gian hoàn thành các đợt và độ khó của chúng. Dưới đây là cách tính thời gian để bạn nhận được phần thưởng cuối cùng trong Boss Rush:

  • SSS: hoàn thành trong 30 giây hoặc ít hơn
  • SS: hoàn thành trong 60 giây hoặc ít hơn
  • S: hoàn thành trong 120 giây hoặc ít hơn
  • A: hoàn thành trong 180 giây hoặc ít hơn
  • B: hoàn thành trong 240 giây hoặc ít hơn
  • C: hoàn thành trong 300 giây hoặc ít hơn

Để bắt đầu chế độ Boss Rush, bạn cần có Rush Key. Đây là những vật phẩm huyền thoại mà bạn có thể kiếm được bằng nhiều cách khi chơi Sailor Piece.

Hướng dẫn chơi Sailor Piece Boss Rush

Cách kiếm Key Rush trong Sailor Piece

Chìa khóa Tốc độ (Rush Key) có thể rơi ra từ bất kỳ NPC nào trong game, bao gồm cả quái vật và trùm. Để cày chìa khóa nhanh từ NPC, hãy sử dụng kiếm gây sát thương diện rộng hoặc phong cách cận chiến.

Ngoài ra, bạn có thể mua Rush Key Sailor Piece từ Merchant trên Sailor Island (175 Kim cương), nhận được từ Chests/Quests/ code Sailor Piece.

Cách vào Boss Rush trong Sailor Piece

Sau khi có Rush Key, hãy dịch chuyển đến Sailor Island. Từ đó, tìm NPC Boss Rush ở phía bên phải. Tương tác và nhấp vào nút Spawn.

Sau khi hầm ngục tải xong, bạn có thể chọn độ khó. Sau đợt thứ 15, tùy chọn trả phí và chơi lại sẽ xuất hiện. Bạn có thể làm điều này để tiếp tục chơi Boss Rush. Chọn tùy chọn tự động chơi để AFK farm Boss Rush.

Độ khó và tỷ lệ rơi đồ trong Sailor Piece Boss Rush

Độ khó Boss HP Rush Coin Thay đổi độ khó
Normal - Bình thường W1: 90M W2: 112M W3: 135M W4: 180M W5: 225M W6: 270M W7: 315M W8: 360M W9: 450M W10: 585M W11: 720M W12: 900M W13: 1.08B W14: 1.35B W15: 1.8B SSS: 2-6 SS: 2-5 S: 2-4 A: 2-4 B: 2-3 C: 1-3 Giảm sát thương -35%
Medium - Trung bình W1: 270M W2: 338M W3: 405M W4: 540M W5: 675M W6: 810M W7: 945M W8: 1.08B W9: 1.35B W10: 1.75B W11: 2.16B W12: 2.7B W13: 3.24B W14: 4.05B W15: 5.4B SSS: 3-8 SS: 3-7 S: 3-6 A: 2-5 B: 2-4 C: 2-4 Giảm sát thương -70% Hút máu -50%
Hard - Khó W1: 675M W2: 844M W3: 1.01B W4: 1.35B W5: 1.69B W6: 2.02B W7: 2.36B W8: 2.7B W9: 3.38B W10: 4.39B W11: 5.4B W12: 6.75B W13: 8.1B W14: 10.12B W15: 13.5B SSS: 5-10 SS: 4-8 S: 3-8 A: 3-7 B: 3-6 C: 3-5 Tắt Giảm sát thương  Tắt Hút máu  Tắt iFrames
Extreme - Cực kỳ khó W1: 1.8B W2: 2.25B W3: 2.7B W4: 3.6B W5: 4.5B W6: 5.4B W7: 6.3B W8: 7.2B W9: 9B W10: 11.7B W11: 14.4B W12: 18B W13: 21.6B W14: 27B W15: 36B SSS: 8-14 SS: 7-12 S: 6-11 A: 5-9 B: 4-8 C: 4-7 Tắt giảm sát thương  Tắt hút máu iFrames 2.5s

Chế độ boss rush trong Sailor Piece

Rush Coin có thể mua vật phẩm gì?

Rush Coind được sử dụng cho hai mục đích chính: mua đồ trong Rush Shop hoặc nâng cấp Boss Rush bằng Sailor Piece.

Cửa hàng Boss Rush

Vật phẩm Rush Coin
Sun Armor 250
Trait Reroll 2
Clan Reroll 5
Race Reroll 2
Boss Key 1
Dungeon Key 2
Common Chest 1
Rare Chest 3
Epic Chest 6
Legendary Chest 15
Mythical Chest 40
Secret Chest 400
Aura Crate 1.2K

Nâng cấp boss

Để hoàn thành toàn bộ nâng cấp Boss Rush, bạn sẽ cần tổng cộng 6.625 Rush Coins trong Sailor Piece.

Chỉ số L1 L2 L3 L4 L5 Tổng chi phí Giá trị chỉ số tối đa
Damage 100 150 250 350 500 1350 25 (+5%/level)
Critical Damage 100 150 250 350 500 1350 15 (+3%/level)
Critical Chance 100 150 250 350 500 1350 5 (+1%/level)
HP 75 100 150 200 300 850 37.5 (+7.5%/level)
Luck 125 200 300 450 650 1725 15 (+3%/level)